Từ khóa Lĩnh vực
SttTiếng AnhTiếng ViệtXem 
1Abraham’s conesKhuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông206 Chi tiết
2Accelerator, Earlystrength admixturePhụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông107 Chi tiết
3acid-resisting concretebê tông chịu axit 100 Chi tiết
4aerated concretebê tông xốp/ tổ ong 105 Chi tiết
5agglomerate-foam concbê tông bọt thiêu kết/bọt kết tụ94 Chi tiết
6air-entrained concretebê tông có phụ gia tạo bọt 87 Chi tiết
7air-placed concretebê tông phun 99 Chi tiết
8Anchorage lengthChiều dài đoạn neo giữ của cốt thép97 Chi tiết
9architectural concretebê tông trang trí103 Chi tiết
10armoured concretebê tông cốt thép 106 Chi tiết
11Arrangement of longitudinales renforcement cut-outBố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm92 Chi tiết
12Arrangement of reinforcementBố trí cốt thép103 Chi tiết
13asphaltic concretebê tông atphan 93 Chi tiết
14BagBao tải (để dưỡng hộ bê tông)111 Chi tiết
15ballast concretebê tông đá dăm 83 Chi tiết
16Beam of constant depthDầm có chiều cao không đổi105 Chi tiết
17BeddingMóng cống98 Chi tiết
18bituminous concretebê tông atphan 93 Chi tiết
19Bonded tendonCốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông88 Chi tiết
20breeze concretebê tông bụi than cốc 83 Chi tiết
12345678910... (234 Trang / Tổng số 4667 )Số kết quả trả về